2,925,000đ
3,928,000đ
-26%
| Thông số | Đặc tính |
|---|---|
| Nguồn điện đầu vào | 3 pha 380V ±15%, 47Hz – 63Hz |
| Dải công suất | 0.75kW – 18.5kW |
| Phương thức điều khiển | V/F, Vector không cảm biến (SVC), Vector vòng kín (FVC) |
| Tần số đầu ra tối đa | 0 – 300Hz (Vector), 0 – 3000Hz (V/F) |
| Tần số sóng mang | 0.75kHz – 15kHz, tự động điều chỉnh theo tải |
| Độ phân giải tần số đầu vào | Analog: 0.025%; Digital: 0.01Hz |
| Mô-men khởi động | Loại G: 0.5Hz/180% (SVC), 0Hz/200% (FVC); Loại P: 0.5Hz/120% |
NHẬP THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN

| Thông số | Đặc tính |
|---|---|
| Nguồn điện đầu vào | 3 pha 380V ±15%, 47Hz – 63Hz |
| Dải công suất | 0.75kW – 550kW |
| Phương thức điều khiển | V/F, Vector không cảm biến (SVC), Vector vòng kín (FVC) |
| Tần số đầu ra tối đa | 0 – 300Hz (Vector), 0 – 3000Hz (V/F) |
| Tần số sóng mang | 0.75kHz – 15kHz, tự động điều chỉnh theo tải |
| Độ phân giải tần số đầu vào | Analog: 0.025%; Digital: 0.01Hz |
| Mô-men khởi động | Loại G: 0.5Hz/180% (SVC), 0Hz/200% (FVC); Loại P: 0.5Hz/120% |
| Dải điều chỉnh tốc độ | 1:100 (SVC); 1:1000 (FVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.5% (SVC); ±0.02% (FVC) |
| Thời gian đáp ứng mô-men | 5ms (FVC) |
| Khả năng quá tải | Loại G: 150% trong 60 giây, 180% trong 3 giây; Loại P: 120% trong 60 giây, 150% trong 3 giây |
| Tăng mô-men xoắn | Tự động hoặc thủ công (0.1% – 30%) |
| Đường cong V/F | Tuyến tính, đa điểm, bình phương |
| Đường cong tăng/giảm tốc | Tuyến tính hoặc S-Curve; 0 – 3200 giây |
| Hãm DC | Tần số 0 – Max; thời gian 0 – 32 giây; dòng 0 – 100% |
| Jog | Tần số Jog và thời gian tăng giảm tốc tùy chỉnh |
| PID tích hợp | Hỗ trợ điều khiển vòng kín |
| PLC đơn giản | Hỗ trợ 16 cấp tốc độ |
| AVR | Tự động ổn định điện áp đầu ra |
| Truyền thông | RS485, Modbus RTU |
| Ngõ vào số | 8 DI tốc độ cao, tối đa 50kHz |
| Ngõ vào analog | AI1, AI2: 0~10V, 0~5V, 4~20mA, 0~20mA |
| Ngõ ra số | 2 DO lập trình được, 24VDC |
| Ngõ ra Relay | 1 Relay NO/NC, 250VAC/3A hoặc 30VDC/3A |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0~10V, 4~20mA |
| Chức năng bảo vệ | Quá áp, thấp áp, quá dòng, quá tải, quá nhiệt, mất pha, ngắn mạch, kẹt động cơ |
| Màn hình hiển thị | Tần số, dòng điện, điện áp, tốc độ, mô-men, trạng thái hoạt động |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C đến +50°C |
| Độ ẩm môi trường | Dưới 90%, không ngưng tụ |
| Độ cao lắp đặt | Dưới 1000m |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Ứng dụng | Bơm nước, quạt công nghiệp, HVAC, băng tải, máy nén khí, dây chuyền sản xuất tự động |

Biến tần 3 pha VSE VSE3M được trang bị nhiều chế độ điều khiển tiên tiến:
Nhờ công nghệ này, động cơ có thể khởi động êm, mô-men xoắn lớn ở tốc độ thấp và duy trì độ ổn định cao trong suốt quá trình vận hành. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao như băng tải, máy đóng gói hoặc hệ thống tự động hóa.
Một trong những lợi ích lớn nhất của biến tần 3 pha VSE là khả năng tiết kiệm điện năng. Thay vì để động cơ hoạt động liên tục ở tốc độ tối đa, biến tần sẽ điều chỉnh tốc độ phù hợp với nhu cầu thực tế của tải.
Lợi ích mang lại gồm:
Đối với hệ thống bơm nước và quạt công nghiệp, mức tiết kiệm điện có thể đạt hiệu quả đáng kể khi sử dụng biến tần đúng cách.
Biến tần 3 pha VSE hỗ trợ giao tiếp RS485 theo chuẩn Modbus RTU, cho phép:
Nhờ đó doanh nghiệp có thể dễ dàng quản lý và theo dõi hoạt động của toàn bộ hệ thống mà không cần trực tiếp thao tác trên thiết bị.
Biến tần 3 pha VSE được thiết kế đáp ứng các yêu cầu vận hành khắt khe trong công nghiệp.
Nguồn điện đầu vào
Dải công suất
Tần số đầu ra
Độ chính xác tốc độ
Khả năng quá tải
Những thông số này giúp biến tần hoạt động ổn định ngay cả trong điều kiện tải nặng hoặc môi trường công nghiệp liên tục.
Biến tần tích hợp bộ điều khiển PID giúp tự động duy trì:
Đây là giải pháp hiệu quả cho các hệ thống bơm tăng áp, quạt thông gió và các ứng dụng điều khiển tự động.
Khi điện áp lưới thay đổi, chức năng AVR sẽ tự động điều chỉnh điện áp đầu ra để đảm bảo động cơ luôn hoạt động ổn định và an toàn.
Thiết bị hỗ trợ tới 16 cấp tốc độ cài đặt sẵn, giúp đơn giản hóa hệ thống điều khiển và giảm chi phí đầu tư thiết bị bên ngoài.
Người dùng có thể lưu trữ và sao chép toàn bộ thông số cài đặt giữa các biến tần, giúp tiết kiệm thời gian khi lắp đặt và bảo trì hệ thống.
Biến tần 3 pha VSE được tích hợp nhiều chức năng bảo vệ nhằm nâng cao độ an toàn cho động cơ và hệ thống:
Nhờ đó thiết bị có thể hoạt động ổn định trong thời gian dài và giảm thiểu nguy cơ hư hỏng ngoài ý muốn.
Biến tần VSE được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Liên hệ Điện Tuấn Khang để được tư vấn lựa chọn biến tần VSE phù hợp với nhu cầu sử dụng và tối ưu chi phí đầu tư cho doanh nghiệp.
Biến tần 3 pha VSE VSE3M được trang bị nhiều chế độ điều khiển tiên tiến:
Nhờ công nghệ này, động cơ có thể khởi động êm, mô-men xoắn lớn ở tốc độ thấp và duy trì độ ổn định cao trong suốt quá trình vận hành. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao như băng tải, máy đóng gói hoặc hệ thống tự động hóa.
Một trong những lợi ích lớn nhất của biến tần 3 pha VSE là khả năng tiết kiệm điện năng. Thay vì để động cơ hoạt động liên tục ở tốc độ tối đa, biến tần sẽ điều chỉnh tốc độ phù hợp với nhu cầu thực tế của tải.
Lợi ích mang lại gồm:
Đối với hệ thống bơm nước và quạt công nghiệp, mức tiết kiệm điện có thể đạt hiệu quả đáng kể khi sử dụng biến tần đúng cách.
Biến tần 3 pha VSE hỗ trợ giao tiếp RS485 theo chuẩn Modbus RTU, cho phép:
| Thông số | Đặc tính |
|---|---|
| Nguồn điện đầu vào | 3 pha 380V ±15%, 47Hz – 63Hz |
| Dải công suất | 0.75kW – 550kW |
| Phương thức điều khiển | V/F, Vector không cảm biến (SVC), Vector vòng kín (FVC) |
| Tần số đầu ra tối đa | 0 – 300Hz (Vector), 0 – 3000Hz (V/F) |
| Tần số sóng mang | 0.75kHz – 15kHz, tự động điều chỉnh theo tải |
| Độ phân giải tần số đầu vào | Analog: 0.025%; Digital: 0.01Hz |
| Mô-men khởi động | Loại G: 0.5Hz/180% (SVC), 0Hz/200% (FVC); Loại P: 0.5Hz/120% |
Cám ơn bạn đã gửi đánh giá cho chúng tôi! Đánh giá của bạn sẻ giúp chúng tôi cải thiện chất lượng dịch vụ hơn nữa.
CAM KẾT TỪ CHÚNG TÔI
Sản Phẩm Đã Xem
2,925,000đ
3,928,000đ
ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM